越南文

發音

  • 北部(河內):kwa̰ː˧˩˧
  • 中部(順化):kuə˧˩˨
  • 南部(西貢):kuə˨˩˦

漢喃

意思

名詞
  1. 人製造出來嘅財物、財產、錢
    1. 例句:Người làm ra của, của không làm ra người.(漢喃:𠊛爫𠚢𧵑𧵑空爫𠚢𠊛;粵譯:人製造出製造唔出人)
連詞
  1. 表示整體同部分嘅所屬關係
    1. 例句:Các linh kiện của máy.(漢喃:各零件𧵑𣛠;粵譯:機器各種零件)
  2. 表示受其所有權嘅人或物嘅支配關係
    1. 例句:Sách của tôi .(漢喃:冊𧵑碎;粵譯:我本/嘅書)
  3. 表示人、事物所擁有嘅屬性
    1. 例句:Tình yêu của chúng ta.(漢喃:情𢞅𧵑眾咱;粵譯:我哋愛情)
  4. 表示人或物同第種人或物有關係
    1. 例句:Anh ấy là bạn của tôi.(漢喃:英𪬫羅伴𧵑碎;粵譯:嗰個男仔係我老友)

翻譯